Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

刀

Bộ thủ số 18 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ đao.

204 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 刀: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 凵 · Bộ 力 →

Chính bộ 4 chữ

+1 nét 2 chữ

+2 nét 4 chữ

+3 nét 8 chữ

+4 nét 16 chữ

+5 nét 19 chữ

+6 nét 23 chữ

+7 nét 18 chữ

+8 nét 30 chữ

+9 nét 16 chữ

+10 nét 13 chữ

+11 nét 14 chữ

+12 nét 9 chữ

+13 nét 11 chữ

+14 nét 6 chữ

+15 nét 5 chữ

+18 nét 1 chữ

+19 nét 3 chữ

+21 nét 2 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).