刀
Bộ thủ số 18 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ đao.
204 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 4 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 4 chữ
+3 nét 8 chữ
+4 nét 16 chữ
列liệt, lướt划hoa, quả刑hình刚cang, cương则tắc创sang, sáng𠛌châm, đâm刎vẫn, vẳng刓ngoan刔quyết刖nguyệt, ngoạt刘lưu𠚵phay㓞khế刏ki, ky刐đãn, đan
+5 nét 19 chữ
別biệt, liệt利lợi, lị别biệt, tệ初sơ, xưa刨bào, bao判phán刪san刟sẹo, thẹo刦kiếp, cướp刧kiếp, cướp刬sạn, sản𠛣đứt, dứt㓟phay刜phất删san㓠chẻm刡vẫn𠛎câu𠛤chém
+6 nét 23 chữ
刻khắc, hặc到đáo, tráo刷xoa, loét刺thích, si制chế, chơi刮quát券khoán, quyển剂tệ, tễ刹sát刼kiếp, cướp㓤cắt剀cai, cái刱sáng刳khô, dịch刵nhĩ, nhị刽quái, khoái𠜏đẽo㓡phủ㓣cát, kháp刾quế, thích刿quế, quệ剁sát, đoá𠜄nục
+7 nét 18 chữ
前tiền, tiễn削tước, sảo則tắc, tấc剑kiếm, gươm剎sa, sát剌thích, lạt剃thế, thí剉toả剋khắc剏sáng𠜬đẵn𠜭đâm𠜮húi㓪lãng剄kính, hĩnh剅lâu剐quả, qua𠜯cạo
+8 nét 30 chữ
剛cang, cương剝bác, lục剖phẩu, phẫu剥bác, phốc剧kịch, cưa剗sạn, sản剣kiếm, kém㓭hạt, hớt剒thác, thố剔dịch, dị剕phỉ, phí剙sáng剚trị, tứ剜oản, oan剤tề𠝓xẻ𠝕cùn𠝖tách𠝗đứt㓬khô㓯lễ, li剞ỷ, kỉ剟đoạt, xuyết剠lược, kinh剢độc, trác𠜶não𠜷đoạn𠝅đoạn𠝇bào𠝔thái
+9 nét 16 chữ
副phó, phốc剪tiễn, tiển剱kiếm, kém㓶khía剬đoan剭ốc剮quả, qua剰thặng, thừa𠝫mẻ𠝺mổ𠝻chạm𠝼mổ㓱du㓵ngạc剨hạch, hoạ剫đạc
+10 nét 13 chữ
+11 nét 14 chữ
+12 nét 9 chữ
+13 nét 11 chữ
+14 nét 6 chữ
+15 nét 5 chữ
+18 nét 1 chữ
+19 nét 3 chữ
+21 nét 2 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).