劂
khuyếtHán Việt · Nôm
quyếtHán Việt · Nôm
khoétNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5282
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khuyết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khuyết" · âm tiết khuyết
- quyết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quyết" · âm tiết quyết
- khoét — Nôm. Chữ cùng âm "khoét" · âm tiết khoét
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 劂 theo lối Nôm
quyếtNhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.khuyếtCái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.khoétĐào thành lỗ sâu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chisel for engraving; engrave
Chữ khác cũng đọc là "khuyết"
Chữ khác cũng đọc là "quyết"
Xem cả 59 chữ đọc là "quyết" →
Chữ khác cũng đọc là "khoét"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ切thiết前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 劂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 劂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).