khuyết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khuyêt"
"khuyết" là một từ
Danh từ, Tính từ. Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuyết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuyết"
Từ có "khuyết" ở sau
thùa khuyếtRạch một đường trên tấm vải để tạo lỗ nhằm cài được khuy áo sau này.khiếm khuyếtThiếu sót.ưu khuyết điểmƯu điểm và khuyết điểm (nói gộp)phụ khuyếtThêm vào chỗ thiếu.bổ khuyếtThêm, bù vào chỗ thiếu.hao khuyếtKhông đầy đủ, thiếu thốn.vầng trăng chưa khuyếtTrinh tiết còn nguyên vẹn.
Cùng vần "uyêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.