quyết
Phát âm (IPA): Hà Nội [kwiət̚˧˦] · Huế [kwiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [wiək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhóm thực vật có thân, rễ, lá thật sự, nhưng không có hoa, sinh sản bằng bào tử.
- Ngành thực vật có thân, rễ, lá thật và có mạch dẫn (mạch rây và mạch gỗ); sinh sản bằng bào tử; bào tử mọc thành nguyên tản và cây con mọc ra từ nguyên tản sau quá trình thụ tinh.
- Cây dương xỉ thuộc nhóm quyết.
- Định dứt khoát làm việc gì, sau khi đã cân nhắc.
- còn phân vân nên chưa dám quyết
- "Đã gần chi có điều xa, Đá vàng đã quyết, phong ba cũng liều." ([[w:Truyện Kiều
- Nhất định thực hiện bằng được điều đã định, bất kể khó khăn, trở lực.
- quyết không lùi bước
- quyết làm cho bằng được
- khẳng định dứt khoát (về việc gì)
- tôi quyết với anh là chúng ta sẽ thắng
- từ dùng để nhấn mạnh thêm ý phủ định dứt khoát.
- việc này quyết không để xảy ra sai sót
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "quyết"
鴃quyết劂khuyết, quyết亅cổn, quyết抉quyết鱖quyết鐍quyết鈌khuyết, quyết骙quỳ, quyết, quì鴂quých, quyết, phù傕giác, quyết刔quyết蚗tục, quyết阙khuyết, quyết撅quệ, quyết, quyệt璚quỳnh, quyết鐝quặc, quyết
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "quyết"
quyết địnhĐiều đã quyết định.giải quyếtLàm cho không còn mọi trở ngại, khó khăn để đạt tới kết quả tốt đẹp.biểu quyếtTỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...quyết tâmQuyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.phán quyếtQuyết định để mọi người phải tuân theo.quả quyếtKhông hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.bí quyếtCái có được nhờ kinh nghiệm, có tác dụng đặc biệt, ít người biết được.kiên quyếtNhất định như thế, không thay đổi.phủ quyếtBiểu quyết chống lại.quyết liệtKiên quyết và mãnh liệt.quyết chiếnKiên quyết chiến đấu.quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).quyết chiến quyết thắng(Quân đội) Đã đánh là phải thắng (khẩu hiệu của quân đội).hành quyết.tự quyết(Kng.) . Tự mình định đoạt lấy.nhất quyết(xem từ nguyên 1) Nhất định phải thực hiện.nghị quyếtĐiều đã được thông qua ở một hội nghị và cần được thi hành.quyết thắngCương quyết giành thắng lợi.cương quyếtCó ý chí vững vàng, không bị lung lay thay đổi trước mọi tác động bên ngoài.quyết sáchChính sách, biện pháp mang tính chất quyết định.quyết chíCó ý chí và quyết làm bằng được.quyết tửSẵn sàng hi sinh tính mạng của mình vì sự nghiệp cao cả.quyết toánTổng kết trên cơ sở tổng hợp các khoản thu chi để làm rõ tình hình sử dụng vốn của một công ti, một cơ quan, xí nghiệp hay cho một công trình, dự án nào đó.quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.án quyếtQuyết định của tòa án.quyết nghị(tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)tiên quyếtCần phải giải quyết trước, cần phải có trước thì mới làm cái khác được.quyết sinhNhất định phải sống, phải tồn tại.quyết nhiênNhất định là như thế.quyết định luậnThuyết thừa nhận hiện tượng tự nhiên và xã hội có tính quy luật, tính tất nhiên và quan hệ nhân quả.quyết ýNhất định làm.vĩnh quyếtCũng như vĩnh biệt, từ biệt hẳn, không bao giờ gặp nhau nữa.Quyết TiếnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quản Bạ (Hà Giang), h. Tiên Lãng (Hải Phòng), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.trảm quyếtChém người bị tội tử hình.ấn quyếtThuật (phù thuỷ) dùng tay làm phép bắt quyết, gọi là để trừ ma quỷ.quyết khoaĐi thi quyết đỗ trong khoa ấy.quyết chiến điểmĐiểm quyết chiến.quyết kế thừa cơQuyết định nhân cơ hội Từ Hải trễ tràng việc quân để đánh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.