Động từ
- (tập thể) quyết định sau khi đã bàn bạc, thảo luận (một vấn đề thường là quan trọng)
- nhất trí quyết nghị
- bàn bạc kĩ mới đi đến quyết nghị
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyết nghị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.