Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấn quyết

Danh từ
Danh từ
  1. Thuật (phù thuỷ) dùng tay làm phép bắt quyết, gọi là để trừ ma quỷ.

Cấu tạo âm tiết

ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc
quyếtâm đầu qu · vần yêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấn quyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.