quyết tâm

Động từ
Động từ
  1. Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
    • quyết tâm học thật giỏi
    • quyết tâm chờ đợi
    • có quyết tâm
  2. Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
    • Quyết tâm đi tới mục đích.

"quyết tâm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh determination · resolve · determined · intent · determined; determination
🇨🇳 Tiếng Trung 决心 jué xīn
🇯🇵 Tiếng Nhật 覚悟 かくご · 決心 けっしん
🇰🇷 Tiếng Hàn 결심하다 gyeolsimhada · 다짐하다 dajimhada · 마음먹다 maeummeokda · 결심 gyeolsim · 각오 gako
🇩🇪 Tiếng Đức entschlossen
🇷🇺 Tiếng Nga решиться реши́ться
🇹🇭 Tiếng Thái มุ่งมั่น mûng-mân
🇮🇹 Tiếng Ý deciso · determinato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quyếtâm đầu qu · vần yêt · thanh sắc
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quyết tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.