Động từ
- Quyết và cố gắng thực hiện bằng được điều đã định, tuy biết là có nhiều khó khăn, trở ngại.
- quyết tâm học thật giỏi
- quyết tâm chờ đợi
- có quyết tâm
- Định việc gì với ý nhất thiết phải làm.
- Quyết tâm đi tới mục đích.
"quyết tâm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | determination · resolve · determined · intent · determined; determination |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 决心 jué xīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 覚悟 かくご · 決心 けっしん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 결심하다 gyeolsimhada · 다짐하다 dajimhada · 마음먹다 maeummeokda · 결심 gyeolsim · 각오 gako |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | entschlossen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | решиться реши́ться |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | มุ่งมั่น mûng-mân |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | deciso · determinato |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "quyết tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.