切
thiếtHán Việt · Nôm
thếHán Việt
thiếcNôm
siếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5207
- Bộ thủ
- 刀 đao số 18
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thiết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiết" · âm tiết thiết
- thế — Hán Việt. Chữ cùng âm "thế" · âm tiết thế
- thiếc — Nôm. Chữ cùng âm "thiếc" · âm tiết thiếc
- siết — Nôm. Chữ cùng âm "siết" · âm tiết siết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 切 theo lối Nôm
siếtCắt ngangthiếtTỏ ra rất cần, rất muốn có.thiếcnguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cut, mince, slice, carve
Chữ khác cũng đọc là "thiết"
Chữ khác cũng đọc là "thế"
Chữ khác cũng đọc là "thiếc"
Chữ khác cũng đọc là "siết"
Chữ cùng bộ 刀
別biệt列liệt分phân刻khắc到đáo刷xoa刀đao利lợi割cát劍kiếm别biệt初sơ前tiền副phó削tước刺thích制chế划hoa劇kịch剩thặng剿tiễu則tắc刊san剛cang剝bác剪tiễn刮quát刨bào剖phẩu創sáng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 切
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 切 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 切 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).