Chữ Hán Nôm đọc là "thiết"
22 chữ có âm đọc "thiết" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiết": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiết"
設build; establish; dis…切cut, mince, slice, ca…鐵iron (element 26, Fe)…铁Sắt: nguyên tố hóa họ…竊secretly, stealthily;…砌to build, pile up; st…沏infuse鉄iron; strong, solid, …设build; establish; dis…窃secretly, stealthily;…僣assume, usurp銕iron; strong, solid, …蔎鋨an ancient name for i…鐡iron; strong, solid, …锇osmium (element 76, O…䥝(standard form of 鏖) …䥫(ancient form of 鐵) i…臷餮a legendary animal; a…驖black (horse)
Chữ Nôm đọc là "thiết"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).