Chữ Hán Nôm đọc là "thiếu"
15 chữ có âm đọc "thiếu" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiếu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiếu"
少few, less, inadequate燒burn; bake; heat; roa…眺look at, gaze at, sca…俯bow down, face down, …烧burn; bake; heat; roa…瞅to see; to look at; t…粜sell grain糶sell grain朓sacrifice覜mission頫bow; nod; condescend艞
Chữ Nôm đọc là "thiếu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).