Chữ Hán Nôm đọc là "thiều"
17 chữ có âm đọc "thiều" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiều": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiều"
招beckon, summon; recru…岧peak; cliff; precipice岹peak; cliff, precipice愀to change one's count…昭bright, luminous; ill…笤a broom迢far; distant卲eminent, lofty; beaut…苕rush plant韶music of the emperor …髫children's hair style…鰷(Động vật học) Cá tuế…㲈(same as 韶) the name …軺small light carriage齠lose baby teeth and g…𩬠
Chữ Nôm đọc là "thiều"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).