Chữ Hán Nôm đọc là "thiền"
15 chữ có âm đọc "thiền" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "thiền": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiền"
單Độc thân, cá nhân, đơ…蟬(Động vật học) Con ve…单single, individual, o…蝉(Động vật học) Con ve…単(same as 單) single, i…婵(từ lóng) người đàn b…嬋(từ lóng) người đàn b…禄Sự thịnh vượng, sự ph…禪Sự ngẫm nghĩ, sự trầm…鋋short, iron-handled s…禅Sự ngẫm nghĩ, sự trầm…澶still water, placid, …鐔dagger; small sword镡dagger; small sword
Chữ có âm Việt "thiền" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).