单
đơnHán Việt · Nôm
thiềnHán Việt
đạnHán Việt · Nôm
đanHán Việt
thiệnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5355
- Bộ thủ
- 十 thập số 24
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đơn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đơn" · âm tiết đơn
- thiền — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiền" · âm tiết thiền
- đạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đạn" · âm tiết đạn
- đan — Hán Việt. Chữ cùng âm "đan" · âm tiết đan
- thiện — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 单 theo lối Nôm
đơnCây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.đạnKhối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
single, individual, only; lone
Giản thể và phồn thể
Chữ 单 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đơn"
Chữ khác cũng đọc là "thiền"
Chữ khác cũng đọc là "đạn"
Chữ khác cũng đọc là "đan"
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ cùng bộ 十
午ngọ半bán南nam卒tốt升thăng十thập千thiên博bác协hiệp卑ty卓trác協hiệp卖mại卉tập卆tốt単đơn𠦳nghìn卅tạp卌tấp卍vạn卐vạn𠦩mươi𠦯gắn𠦹chục𠦺rưỡi𠦻lưng𠧆trọn𠧍nhú卛suất卂tín
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 单
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 单 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).