Chữ Hán Nôm đọc là "thiện"
31 chữ có âm đọc "thiện" trong tiếng Việt: 29 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiện": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiện"
單Độc thân, cá nhân, đơ…羨envy, admire; praise;…善Tốt; có đức; nhân đức…单single, individual, o…擅monopolize; claim; ar…亶Thực tế禄Sự thịnh vượng, sự ph…禪Sự ngẫm nghĩ, sự trầm…墠smooth, hard spot mad…墡chalk嬗succession to the thr…缮repair, mend; rewrite…膳meals, provisions, bo…膻a rank odor; a techni…鄯district in Gansu dur…鱣sturgeon禅Sự ngẫm nghĩ, sự trầm…䱇(same as 鱔) the eel䱧(record in an antique…僐繕repair, mend; rewrite…蟮earthworm蟺earthworm譱饍meals, provisions, bo…鱓eel鱔eel鳝eel鳣sturgeon
Chữ Nôm đọc là "thiện"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).