亶
đảmHán Việt
chiênHán Việt
đảnHán Việt · Nôm
đànHán Việt
thiệnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EB6
- Bộ thủ
- 亠 đầu số 8
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đảm — Hán Việt. Chữ cùng âm "đảm" · âm tiết đảm
- chiên — Hán Việt. Chữ cùng âm "chiên" · âm tiết chiên
- đản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đản" · âm tiết đản
- đàn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đàn" · âm tiết đàn
- thiện — Hán Việt. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Thực tế.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 亶 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sincere; real, true; truth
Chữ khác cũng đọc là "đảm"
Chữ khác cũng đọc là "chiên"
Chữ khác cũng đọc là "đản"
Chữ khác cũng đọc là "đàn"
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ cùng bộ 亠
交giao亮lượng亭đình京kinh享hưởng亡vong亦diệc产sản亢cang亩mẫu亲thân𠅜lề㐫hung亥hợi𠅇măng亰kinh亠đầu亨hanh𠅍mất𠅎mất𠅐mất𠅒mất亯hưởng亱dạ亳bác𠅘đình亵nghệ亷liêm𠅼mất亸đả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 亶
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 亶 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 亶 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).