Chữ Hán Nôm đọc là "chiên"
25 chữ có âm đọc "chiên" trong tiếng Việt: 23 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chiên": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chiên"
羶Mùi tanh hôi của dê, …顫shiver, tremble; trem…毡felt; rug, carpet氈felt; rug, carpet檀sandalwood, hardwood;…邅hesitant, faltering旃silk banner with bent…氊felt; coarse fabrics …亶Thực tế膻a rank odor; a techni…鱣sturgeon鸄㫋(non-classical form o…䍹(same as 羶) odor of a…旜flag栴sandalwood羴rank odor of sheep or…饘gruel驙鳣sturgeon鸇hawk; Butastur indicus鹯hawk; Butastur indicus𧾍
Chữ Nôm đọc là "chiên"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).