Chữ Hán Nôm đọc là "chiến"
7 chữ có âm đọc "chiến" trong tiếng Việt: 5 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "chiến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "chiến"
戰war, fighting, battle颤shiver, tremble; trem…战war, fighting, battle顫shiver, tremble; trem…轏sleeping cart
Chữ Nôm đọc là "chiến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).