亦
diệcHán Việt · Nôm
nhiếcNôm
xiếtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EA6
- Bộ thủ
- 亠 đầu số 8
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- diệc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "diệc" · âm tiết diệc
- nhiếc — Nôm. Chữ cùng âm "nhiếc" · âm tiết nhiếc
- xiết — Nôm. Chữ cùng âm "xiết" · âm tiết xiết
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 亦 theo lối Nôm
xiếtLàm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.diệcChim chân cao, cổ và mỏ dài, lông xám hay hung nâu, thường kiếm ăn ở đồng lầy, ruộng nước.nhiếcDùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
also, too; likewise
Chữ khác cũng đọc là "diệc"
Chữ khác cũng đọc là "nhiếc"
Chữ khác cũng đọc là "xiết"
Chữ cùng bộ 亠
交giao亮lượng亭đình京kinh享hưởng亡vong产sản亢cang亩mẫu亲thân𠅜lề㐫hung亥hợi𠅇măng亰kinh亶đảm亠đầu亨hanh𠅍mất𠅎mất𠅐mất𠅒mất亯hưởng亱dạ亳bác𠅘đình亵nghệ亷liêm𠅼mất亸đả
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 亦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 亦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).