嗌
íchHán Việt · Nôm
áchHán Việt · Nôm
ảiHán Việt · Nôm
ácHán Việt
áiHán Việt
nhiếcNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+55CC
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ích" · âm tiết ích
- ách — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ách" · âm tiết ách
- ải — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ải" · âm tiết ải
- ác — Hán Việt. Chữ cùng âm "ác" · âm tiết ác
- ái — Hán Việt. Chữ cùng âm "ái" · âm tiết ái
- nhiếc — Nôm. Chữ cùng âm "nhiếc" · âm tiết nhiếc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 嗌 theo lối Nôm
áchĐoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.ảiChỗ qua lại hẹp và hiểm trở ở biên giới hoặc trên đường tiến vào một nước.íchSự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.nhiếcDùng lời mỉa mai để làm khổ sở người khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
the throat; to quarrel, choke
Chữ khác cũng đọc là "ích"
Chữ khác cũng đọc là "ách"
Chữ khác cũng đọc là "ải"
Chữ khác cũng đọc là "ác"
Chữ khác cũng đọc là "ái"
Chữ khác cũng đọc là "nhiếc"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 嗌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 嗌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).