ách
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔajk̟̚˧˦] · Huế [ʔat̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔat̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
- Bắc ách.
- Quàng ách vào cổ trâu.
- Tháo ách.
- Gông cùm, xiềng xích.
- Ách áp bức.
- Ách đô hộ.
- Phá ách kìm kẹp.
- Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.
- Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)
- Ách giặc giã cướp bóc.
- Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.
- Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.
- Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ.
- Ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới .
- Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi.
- (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu.
- Ách cả bụng vì ăn quá nhiều.
- No ách.
- Tai ách.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
chức phó quản : ; ngăn
Chữ Hán đọc là "ách"
蚅ách厄ách, ngỏa隘ách, ải搤ách餩ách阨ách, ải搹ách阸ách, ải呃ách嗌ích, ách, ải, ác, ái哑nha, ách, á, a, nhạ戹ách㧖ách軛ách呝ách豟ách
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ách"
anh áchNói bụng có cảm giác bị đầy, thấy khó chịu.ách tắcNhiều quá không sao giảm bớt.gieo áchĐóng ách cho trâu bò cày bừa.tai áchTai họa nặng nề ở đâu đó bất ngờ xảy ra.ấm áchĐầy ứ, gây cảm giác tức, khó chịu.giải áchGỡ khỏi tai nạn.ách giữa đàngKhó khăn trước mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ách" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.