鴉
nhaHán Việt · Nôm
aNôm
ácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9D09
- Bộ thủ
- 鳥 điểu số 196
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nha — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nha" · âm tiết nha
- a — Nôm. Chữ cùng âm "a" · âm tiết a
- ác — Nôm. Chữ cùng âm "ác" · âm tiết ác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鴉 theo lối Nôm
ácCon quạ.aCon chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiệnnhaCơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
crow, raven; Corvus species (various)
Giản thể và phồn thể
Chữ 鴉 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "nha"
Chữ khác cũng đọc là "a"
Chữ khác cũng đọc là "ác"
Chữ cùng bộ 鳥
鳥đeo鴨áp鴿cáp鵝nga鶯oanh鷹ưng鳴ô𪁄két鴝cù鸦nha鸡kê鳳phượng鴈nhạn鷂diệu鷟sạt鸣minh鴃quyết鷺lộ鸞loan鵪am鵲thước鶉thục鹊thước鹌am鹑thuần鹰ưng鳯phượng𩾛cưu䲧nẻo鸥âu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鴉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鴉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 鴉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).