a
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện
- Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa.
- Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái. (tục ngữ)
- Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông.
- Sấn vào, xông vào.
- A vào giật cho được.
- (Dùng ở cuối câu) Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai.
- Cứ để mãi thế này a?
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì.
- A! Mẹ đã về!
- A! Còn việc này nữa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "a"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"a" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "a"
a lôChào! (dùng để trả lời điện thoại).a tòngTham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.a duaHùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.a lê hấpTấn công một cách đột ngột, xuất thần, thường mang tính chất mạnh bạo.a hoànNgười ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.a haTiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.bi aTrò chơi dành cho hai người với 16 quả bóng, người chơi dùng gậy để đẩy bóng vào những lỗ khoét ở rìa một cái bàn lớn hình chữ nhật có lót dạ, bốn cạnh có gờ.a la xôXông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.a hộChe chở.a còngDấu @.a menTừ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xin, có nghĩa "xin được như ý".a monLối hát kể sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na vùng Tây Nguyên.a giaoCao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, bò, lừa)a la hỉmừng rỡ trước việc gì.a móc(Điện toán, miền Nam Việt Nam) Dấu @.a ma tơ(phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.A Lịch Sơnphiên âm tên Alexander.A Phú Hãn.An Trường AMột xã thuộc huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.A Tì địa ngụcĐịa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.ê aTừ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.A Di.Vĩnh Lộc AMột xã thuộc huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Tân Hiệp AMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Đá Tây AĐảo thuộc rạn san hô vòng Đá Tây, cụm rạn Luân Đôn, quần đảo Trường Sa. Đảo này có diện tích 0,11 ki-lô-mét vuông, toạ độ 8°52′0″B 112°15′25″Đ.từ A đến ZTừ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó.a đốn a đakêu khóc quá trời.ỏn a ỏn ẻnRất ỏn ẻn, gây cảm giác khó chịu.Tăng Nhơn Phú AMột phường thuộc quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.a đốn a đakêu khóc quá trời.a nàÊ này.Thành AMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.A PhòngCung điện tráng lệ của (hiện ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).A LướiMột thị trấn thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên–Huế, Việt Nam.a giayMột lối hát đối đáp nam nữ, có múa minh hoạ, phổ biến trong sinh hoạt văn hoá của dân tộc Khmer ở Nam Bộ. Động tác cơ bản: múa uốn, hất cổ tay, cánh tay cong, lượn đuổi nhau.a nguỳLoại dược liệu quý có mùi hôi nồng, vị đắng, tác dụng khử đờm, tiêu tích, giải độc, kích thích thần kinh, khử các loại giun.a đầuxem nha đầuSơn AMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.a lêTiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "a" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.