鳥
Bộ thủ số 196 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ điểu.
330 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 1+2 8+3 10+4 26+5 39+6 29+7 27+8 34+9 28+10 36+11 25+12 24+13 18+14 11+15 2+16 3+17 4+18 2+19 2+24 1
Chính bộ 1 chữ
+2 nét 8 chữ
+3 nét 10 chữ
+4 nét 26 chữ
鴉nha, a鸦nha, a鴈nhạn, nhàn鴃quyết, quẹt鸥âu鸧thương䲲công䴓thi鳽khiên鴂quých, quyết鴄sơ鴆trẩm, chẩm鴇bửu, bảo鴎âu𩾰trĩ𩾲vịt𩿘mào𩿚khướu鸨bảo鳷chi鳹linh鳺phù, phu鳿tra鸩chậm, trấm𩾷quạ𩿙quạ
+5 nét 39 chữ
鴨áp, vịt鴝cù, cu䳂sếu, sáo鴞hào, hiêu鸳uyên, oan𩿠vẹt, vịt𪀊cú, câu鴕đà鸭áp䲼sinh鴒linh, lệnh鴓bật鴗lô, lập鴘biển鴚ca鴛uyên, yêm鴢ấu鴣cô鴬oanh鸪cô鸫đông鸰linh, lệnh𩿨khướu𩿿sồ𪀄chim𪀆sẻ𪀎sả𪀐bịp䲹phi䳄thư鴐gia鴟si, chi鴦ương鸬lô, lư鸮hào, hiêu鸲cù鸵đà鸶ty, ti𪀅quạ
+6 nét 29 chữ
鴿cáp𪁄két, dạt鴰cốc, quát鴳hằng, yến鴼kéc, lạc𪀚nhồng, vẹt𪁇sống, trống鵀nhâm䳌quyên䴕liệt鴴hằng, hoành鴶kiết, két鴽như鵃châu鸹cốc, quát鸻hằng, hoành鸼châu鸽cáp鸿hồng𪀓đa𪁂diệc鴻hồng鴷liệt鵁giao鸷chí鸾loan𪁃chiện𪁅sắc𪁆hâu
+7 nét 27 chữ
鵝nga鵑lự, quyên鹃quyên鹅nga鵓bột鵟cuồng鵠cốc, hộc鵡vũ, vọ鹁bột鹂li, ly鹄cốc, hộc鹇nhàn𪁎sáo鵜đề, dẽ鹈đề䳗nga䳘nga鵌dư鵒cốc, liễm鵙quyết鵞nga鹆cốc, dục𪁛dịch𪁳trả𪁴cốc𪁵cốc𪁶quạ
+8 nét 34 chữ
鵪am鵲thước鶉thục, thuần鹊thước鹌am鹑thuần鵬bằng, bàng鵷uyên, uyển𪂯gô, cò鵶nha, ó鶂nghịch鶆lai鶇đông鶊canh鹏bằng𪂮cò𪂰giẻ𪂱vạc𪂲cò鹋miêu鵩phục鵯thất鵴cúc, cuốc鵻chuy, giai鵾côn鵿côn鶃nghịch鶄thanh, tinh鹉vũ鹍côn鹒canh鹓uyên𪂠quạ𪂳cun
+9 nét 28 chữ
鶡hát, hạt鶩vụ, vọ𪃛nhạn, ngan𪃲chả, chà鶘hồ鶗hồ, đề鶚ngạc鶟đột鶠yển, yến鶣biến鶤côn鶥mi鶧anh鹕hồ𪃏mó, môi𪃙chả䳨hoàng鶒xích鶖thu, quán鶪cù鹖hạt鹗ngạc鹙thu鹚từ鹜vụ𪃱hâu𪃴gà𪃵trả
+10 nét 36 chữ
鶯oanh, anh鷂diệu, dao䳱vụ, vọ鷄kê, ke𪄅sét, sít鶱hiên鶴hặc, hạc鶵sô, sồ鶸nhược鶺tích, chích鶼kiêm鷀từ, tư鷃yến鹘cốt, hốt鹞diệu, dao鹣kiêm𪄞sồ𪄤sáo𪄥cút𪄧hịch鶻cốt, hốt䳶kê鶬thương鶲ông鶹lưu鶾hàn鶿từ, tư鷁nghịch, nghích鷇cấu鷎lưu鹠lưu鹡tích鹢nghịch𪄌ngỗng𪄦choè𪄨sáo
+11 nét 25 chữ
鷟sạt, trạc鷋đồ, chà鷖ế, y鷗âu鷚lưu𪄸trích𪅆le𪅥vạc𪅩sấm𪅪quạch𪅫vạc𪅭tu鷓gia, giá鹧gia, giá䳺am鷙trắc, chí鷞sảng, sương鹥ê鹦anh𪄿nan𪅤kên𪅦cuốc𪅧choi𪅨ri𪅬yểng
+12 nét 24 chữ
鷺lộ, cò鷮kiều, keo𪆧vẹt, vịt鷣dâm鷤đề, đàn鷥ty, ti鷰yến鷳nhàn鷸quẹt鹪tiêu𪆒nhạn𪆥khướu鷩tế鹬duật鷦tiêu鷧ý鷭phiên, phàn鷴nhàn鷼nhàn𪅴ác𪆖ý𪆣yểng𪆤đủi𪆦tu
+13 nét 18 chữ
+14 nét 11 chữ
+15 nét 2 chữ
+16 nét 3 chữ
+17 nét 4 chữ
+18 nét 2 chữ
+19 nét 2 chữ
+24 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).