Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

鳥

Bộ thủ số 196 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ điểu.

330 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.

Chữ 鳥: âm, nghĩa, từ dùng →

← Bộ 魚 · Bộ 鹵 →

Chính bộ 1 chữ

+2 nét 8 chữ

+3 nét 10 chữ

+4 nét 26 chữ

+5 nét 39 chữ

+6 nét 29 chữ

+7 nét 27 chữ

+8 nét 34 chữ

+9 nét 28 chữ

+10 nét 36 chữ

+11 nét 25 chữ

+12 nét 24 chữ

+13 nét 18 chữ

+14 nét 11 chữ

+15 nét 2 chữ

+16 nét 3 chữ

+17 nét 4 chữ

+18 nét 2 chữ

+19 nét 2 chữ

+24 nét 1 chữ

Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).