nha

Danh từThán từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ɲaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cơ quan hành chính trước đây, tương đương với tổng cục.
    • Nha khí tượng.
    • Nha cảnh sát.
  2. Nha lại.
    • Nói tắt.
Thán từ
  1. (Phương ngữ, địa phương) Nhé.
    • Con đi chơi mẹ nha.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nha"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nha" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh OK; alright (southern particle)
🇹🇭 Tiếng Thái นะ ná

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nha"

tiếng Tây Ban NhaNgôn ngữ bắt đầu ở nước Tây Ban Nha mà hiện nay dùng ở một số nước như Hoa Kỳ, Mexico (Mễ Tây Cơ hay nước Mễ), Tây Ban Nha và một số nước khác.quan nhanơi làm việc của quan lại (nói khái quát).nha sĩ(Cũ, hoặc id.) . Y sĩ hoặc bác sĩ nha khoa.nha khoaNgành y chuyên nghiên cứu về răng và việc chữa bệnh răng.sai nhaBọn lính lệ và bọn nha lại ở các phủ huyện.trảo nhaNanh vuốt.mạch nhaHạt lúa mạch đã nảy mầm dùng để chế rượu bia.nha kỳCờ hiệu của một sở quan.tiếng Bồ Đào NhaNgôn ngữ chính của Bồ Đào Nha, An-gô-la, Moçambique, São Tomé e Príncipe, Guiné Bissau, Cabo Verde, Timor Leste, và Braxin.manh nhaMới có mầm mống, mới nảy sinh.nha đầuCách buộc tóc hình trái đào của con gái thời xưa.Nha Trang.đậu nhaKẹo làm bằng bột đậu xanh.nha bàoLà hình thức chuyển thể của một số vi khuẩn trong điều kiện không thuận lợi, có khả năng đề kháng rất cao với ngoại cảnh, khi gặp điều kiện thuận lợi trở lại trạng thái vi khuẩn bình thường và có khả năng gây bệnh.nhẩn nhaUng dung, thong thả, tỏ ra không có gì phải vội, không quan tâm về mặt thời gian.nha phòngPhòng làm việc của nha lại ở công đường.nha lạiTừ chỉ chung những người làm công việc văn thư trong cửa quan thời xưa.Tiên NhaMột xã thuộc huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Tiền nhaNhà ông họ Tiền tức nhà người bà con mẹ con con Giao Tiên ở trọ.nha đamLô hội.nha mônCửa quan.chiếc nhaCon quạ đen.Xuân NhaMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Bạch NhaTên của một ngôi động đẹp trong dãy núi Thần Phù (còn gọi là Thần Đầu hay Giáp Sơn) ở huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.nha dịchNgười phục dịch trong cửa quan thời xưa.Chế Cu NhaMột xã thuộc huyện Mù Căng Chải, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Bồ Đào NhaMột quốc gia thuộc châu Âu, nằm trên bán đảo Iberia. Tên chính thức: Cộng hòa Bồ Đào Nha.nhấp nha nhấp nháy(nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều)Vương quốc Tây Ban NhaTên chính thức của Tây Ban Nha.Cộng hoà Bồ Đào Nha.Cộng hòa Bồ Đào NhaTên chính thức của Bồ Đào Nha.

Cấu tạo âm tiết

nhaâm đầu nh · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nha" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.