nha đầu

Danh từ
Danh từ
  1. Cách buộc tóc hình trái đào của con gái thời xưa.
  2. Cách gọi các em bé gái, người hầu gái của Trung Quốc
    • Nha đầu ngốc.

Cấu tạo âm tiết

nhaâm đầu nh · vần a · thanh ngang
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nha đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.