ác

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːk̚˧˦] · Huế [ʔaːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʔaːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Con quạ.
    • Ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa. (tục ngữ)
  2. Miếng gỗ dùng để dòng dây go trong khung cửi.
    • Cái ác ở khung cửi có hình con quạ
  3. Mặt trời.
    • Trông ra ác đã ngậm gương non đoài (Truyện Kiều)
  4. Cái thóp trên đầu trẻ mới đẻ.
    • Che cái ác cho cháu.
  5. Nhánh cây mới đâm ra.
    • Cây mới trồng đã đâm nhánh ác.
Tính từ
  1. Có tính hay làm khổ người khác.
    • Thằng Tây nó ác lắm, đồng chí ạ (Nguyễn Đình Thi)
  2. Dữ dội, có tác hại.
    • Trận rét này ác quá!
  3. Có ý trêu chọc, tinh nghịch.
    • Câu nói ác.
    • Cách chơi ác
  4. Từ mới dùng một cách thông tục chỉ sự đẹp, tốt.
    • Cái xe ác quá!
Danh từ
  1. Tính hay làm khổ người khác.
  2. Sự dữ dội, sự tác hại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ác"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ác" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh evil · cruel; evil
🇫🇷 Tiếng Pháp mal
🇷🇺 Tiếng Nga зло · злой
🇹🇭 Tiếng Thái ร้าย ráai
🇮🇹 Tiếng Ý cattivo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "ác"

ác quỷQuỷ dữ.ác mộngGiấc mơ rùng rợn.độc ácRất ác, thâm hiểm, thậm chí có phần thích thú trước những đau đớn gây cho người khác.tội ácTội rất nghiêm trọng, cả về mặt pháp luật và đạo đức.ác liệtRất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.a hành ác nghiệt(Nghĩa đen) Hùa theo người khác mà làm điều ác.tàn ácĐộc ác, không biết thương xót.mỏ ácĐầu dưới của xương ức.ác làChim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.gà ácThứ gà lông trắng, chân chì.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.hung ácDữ tợn và tàn nhẫn.quái ácQuái lạ và độc ác.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác báo(người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.thập ác(Kng.) . Thánh giá.ác ýDụng ý xấu.ác long(đen) rồng dữ.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.ác nghiệtĐộc ác và cay nghiệt.ác tâmLòng độc ác.ác chiếnChiến đấu ác liệt.ác đứcThường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo tín ngưỡng.ác tính(Bệnh tật) Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.ác khẩuNgười phát ngôn thô thiển.gian ácDối trá và độc ác.ác độc.ác vàngMặt trời.ác cảmCảm giác không ưa thích đối với ai.hiểm ácÁc một cách ngấm ngầm.gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.chơi ácĐùa mà làm cho người ta đau đớn hay thiệt hại.tai ácCó tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.ác tàXế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.nanh ácĐộc ác, dữ tợn.tác ácLàm việc ác.bạc ácKhông có tình nghĩa, sống bất nhân, hay hại người.chí ácÁc quá.

Cấu tạo âm tiết

ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.