Tính từ
- Có tác dụng gây nhiều tai hại, đáng nguyền rủa.
- Trận mưa đá tai ác làm dập nát hoa màu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tai ác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.