Động từ
- (người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
Câu ví dụ
- Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.What goes around, comes around.
- Ác giả ác báo.Curses, like chickens, come home to roost.
Từ, cụm từ chứa "ác báo"
thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.ác giả ác báoLàm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo quan niệm của đạo Phật.ác quả ác báoLàm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.