Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ác báo

Động từ
Động từ
  1. (người đã làm điều ác) lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.

Câu ví dụ

  • Thiện giả thiện báo, ác giả ác báo.What goes around, comes around.
  • Ác giả ác báo.Curses, like chickens, come home to roost.

Từ, cụm từ chứa "ác báo"

Cấu tạo âm tiết

ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.