Thành ngữ
- Làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.
"ác quả ác báo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | what goes around comes around |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | todo cae por su propio peso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| ác | âm đầu (không) · vần ac · thanh sắc |
| quả | âm đầu qu · vần a · thanh hỏi |
| ác | âm đầu (không) · vần ac · thanh sắc |
| báo | âm đầu b · vần ao · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ác quả ác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.