ác quả ác báo

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó trả thù.

"ác quả ác báo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh what goes around comes around
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha todo cae por su propio peso

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
quảâm đầu qu · vần a · thanh hỏi
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ác quả ác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.