thiện báo ác báo

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Làm điều lành hay điều ác đều có báo lại.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 善報惡報.

"thiện báo ác báo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 善報惡報
🇯🇵 Tiếng Nhật 善悪の報い

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thiệnâm đầu th · vần iên · thanh nặng
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiện báo ác báo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.