ác long

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. (đen) rồng dữ.
  2. (bóng) vợ khỏe ghen.
    • Chừ tui gọi con ác long nhà tui ra ông hửi heng (Nếp nhà, Phan Cao Đăng)

Cấu tạo âm tiết

ácâm đầu (không) · vần ac · thanh sắc
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ác long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.