善
thiệnHán Việt · Nôm
thiếnHán Việt · Nôm
thẹnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5584
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiện" · âm tiết thiện
- thiến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiến" · âm tiết thiến
- thẹn — Nôm. Chữ cùng âm "thẹn" · âm tiết thẹn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Tốt; có đức; nhân đức; tử tế.
- Tốt; ổn thỏa; đáng khát khao, đáng ao ước.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 善 theo lối Nôm
thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.thiếnCắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.thẹnCảm thấy mình bối rối, mất tự nhiên khi tiếp xúc với đông người, người khác giới hay xa lạ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
good, virtuous, charitable, kind
Chữ khác cũng đọc là "thiện"
Xem cả 31 chữ đọc là "thiện" →
Chữ khác cũng đọc là "thiến"
Chữ khác cũng đọc là "thẹn"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 善
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 善 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 善 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).