Chữ Hán Nôm đọc là "thiến"
17 chữ có âm đọc "thiến" trong tiếng Việt: 15 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiến"
善Tốt; có đức; nhân đức…綪dark red淒bitter cold, miserabl…挼rub, stroke with hand…倩(từ lóng) người đàn b…菁flower of leek family…箐to draw a bamboo bow …茜madder, Rubia cordifo…挭fish-bones, things th…瑱a gem used as ear plu…篟蒨lush vegetation, luxu…輤a pall to cover a hea…騸geld, castrate栝a builder's frame for…
Chữ Nôm đọc là "thiến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).