Chữ Hán Nôm đọc là "thiếp"
21 chữ có âm đọc "thiếp" trong tiếng Việt: 18 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "thiếp": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "thiếp"
貼paste to, stick on; a…呫whisper; lick, taste;…帖invitation card; noti…霎light rain, drizzle; …愜be satisfied, be comf…贴paste to, stick on; a…唼speaking evil; gobbli…惬be satisfied, be comf…跕shuffle, limp怗observant; peaceful; …浹saturate, drench; dam…踥韘archer's thumb ring妾concubine帹湝flow萜terpene跏sit cross-legged; squ…
Chữ Nôm đọc là "thiếp"
Chữ có âm Việt "thiếp" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).