đơn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʔɗəːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.
- Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.
- Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).
- Nổi đơn.
- (Ph.) . Bệnh chân voi.
- Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc.
- Đệ đơn kiện.
- Viết đơn tình nguyện.
- (Thường nói đơn đặt hàng) . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.
- Thanh toán theo đơn đặt hàng.
- Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.
- Thầy thuốc cho đơn.
- Đơn thuốc.
- Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần.
- Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông).
- Xà đơn (phân biệt với xà kép).
- Đánh đơn.
- (Kết hợp hạn chế) . (Cảnh gia đình) quá ít người.
- Nhà đơn người.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đơn"
癉đơn, đạn, đản, đả, đan㣋đơn, đan襌đơn, đan單đơn, thiền, đạn, đan, thiện匰đơn, đan鄲đơn, đan单đơn, thiền, đạn, đan, thiện丹đơn, đan単đơn, thiền, đạn, đan褝đơn, đan
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đơn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | single · application form; single |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la demande |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | заявление заявле́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เดี่ยว dìao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | singolo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đơn"
đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.mẫu đơnMột tài liệu có chỗ trống để điền vào, dùng để gửi thông tin chuẩn cho một tổ chức hoặc cơ quan.thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.hóa đơnHoá đơn.cô đơn(xem từ nguyên 1) Chỉ có một mình, không có nơi nương tựa.đơn tínhChỉ có một giới tính (đực hoặc cái) trên một cơ thể hoặc một bông hoa; hoặc sinh sản từ một cá thể mẹ mà không cần thụ tinh.đơn giảnxem giản đơnđơn nhấtCó cấu tạo chỉ gồm có một thành phần; thống nhất làm một thể.đơn điệu(Âm thanh) chỉ có một điệu, một giọng lặp đi lặp lại, gây cảm giác nhàm chán.đơn chiếcChỉ có một mình, không có đôi.đơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".trình đơnDanh sách các thao tác mà người dùng có thể thực hiện, khi ấn chuột hay các phương tiện khác trên giao diện đồ họa máy tính, hoặc dùng bàn phím.đơn phươngRiêng một bên, không có sự thoả thuận hoặc sự tham gia của bên kia; phân biệt với đa phương, song phương.đơn thuầnHoàn toàn chỉ có một mặt nào đó.đơn độcXem cô đơnđơn bạcKhông giữ trọn vẹn tình nghĩa.đơn thức(Toán học) Một số hạng đơn là tích của nhiều số hoặc nhiều biến số.đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.móc đơnNốt có trường độ bằng hai nốt móc đôi hoặc nửa nốt đen, tức nửa phách trong nhịp _4^4; dấu hiệu gồm một nốt đen và một móc.ngoặc đơnDấu () đặt trong câu để giải thích thêm một từ hoặc một ý.đơn sơĐơn giản, sơ sài.giản đơnSơ sài, không phức tạp.đơn côiChỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạn.kê đơnNói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.đơn nguyênBộ phận của nhà hoặc công trình được giới hạn quy ước trên mặt bằng và là một đơn vị thống nhất toàn vẹn về mặt tổ chức không gian, kỹ thuật và cấu tạo.nguyên đơnBên khởi kiện.đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.neo đơnrất ít người và không có khả năng lao động, nên không biết trông cậy, nương tựa vào ai.đâm đơnGửi đơn kêu hoặc xin việc.đơn chấtVề mặt hóa học, đơn chất là chất chỉ có cấu tạo từ một chất.đơn từGiấy tờ giao dịch với các cơ quan.truyền đơnTờ giấy in phát ra cho công chúng để hô hào cổ động một việc gì.điền đơnlà một hành động viết các đơn về giấy tờ hay cái gì đó.chấp đơnNhận đơn để xem xét lời xin bên trong.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.bị đơn dân sựCá nhân, cơ quan, tổ chức mà pháp luật quy định phải chịu tránh nhiệm bồi thường thiệt hại.đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đơn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.