đòn

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần on

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɔn˨˩] · Huế [ʔɗɔŋ˦˩] · Sài Gòn [ʔɗɔŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.
    • Cái đòn cân.
    • Khiêng bằng đòn.
    • Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài).
  2. (Ph.) . Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.
    • Gói mấy đòn bánh tét.
  3. Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.
    • Thằng bé bị đòn đau.
    • Dữ đòn.
    • Đỡ đòn.
  4. Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt.
    • Đánh một đòn về kinh tế.
    • Giáng trả những đòn ác liệt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đòn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh blow · blow; strike

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đòn"

mũi vạy thì lái chịu đòn(nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.đòn bẩyThanh rắn chuyển động được quanh một điểm cố định (gọi là điểm tựa), nhờ đó có thể dùng một lực nhỏ để cân bằng một lực lớn.đòn đá(Võ thuật) Đòn tấn công bằng chân.ốm đònTừ dùng để dọa (thtục).đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.nhừ đònBị đánh đau.đòn dôngThanh gỗ bắc ngang trên đầu hàng cột chính giữa nhà tạo thành đỉnh cao của nóc nhà.già đònĐánh nhiều và đau.đòn tayĐoạn tre hay gỗ dùng để đỡ rui của mái nhà.phải đònBị đánh đòn.nhà đònĐơn vị chuyên tổ chức và cung cấp các dịch vụ liên quan đến chôn cất, hỏa táng người chết, bao gồm quàn xác, trang trí linh đường, xe tang, và các nghi thức tang lễ.say đònChoáng váng do bị dính đòn quá nhiều.đòn gió(Võ thuật) Đòn ra trước đòn thật, nhằm tạo thuận lợi cho đòn thật có hiệu quả.rắn đòn cânRắn cạp nong cạp nia.

Cấu tạo âm tiết

đònâm đầu đ · vần on · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đòn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.