Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà đòn

Danh từ
Danh từ
  1. Đơn vị chuyên tổ chức và cung cấp các dịch vụ liên quan đến chôn cất, hỏa táng người chết, bao gồm quàn xác, trang trí linh đường, xe tang, và các nghi thức tang lễ.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
đònâm đầu đ · vần on · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nhà đòn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.