mũi vạy thì lái chịu đòn

Cụm từ
Cụm từ
  1. (nghĩa đen): trên tàu (thuyền), mũi "vạy" là mũi tàu đã bị lệch méo, nên nó chạy không đúng hướng, có thể là vì dòng nước xoáy hay nước xiết. Còn "đòn" là cái đòn lái, tức là bánh lái. Người lái tàu (thuyền trưởng) là người chịu trách nhiệm về việc điều khiển cái đòn lái ("chịu đòn"), khi mũi vạy rồi thì họ phải rất vất vả cầm cây đòn lái để điều khiển.
  2. (nghĩa bóng): Vai trò quan trọng của người dẫn đầu (người chỉ huy, cấp trên) trong tình thế khó khăn, nguy hiểm.
  3. (nghĩa bị hiểu sai lệch): con cái hay người cấp dưới phạm lỗi thì cha mẹ hoặc người cấp trên phải chịu trách nhiệm hoặc chịu hình phạt thay.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

mũiâm đầu m · vần ui · thanh ngã
vạyâm đầu v · vần ay · thanh nặng
thìâm đầu th · vần i · thanh huyền
láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
đònâm đầu đ · vần on · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mũi vạy thì lái chịu đòn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.