dồn
Phát âm (IPA): Hà Nội [zon˨˩] · Huế [joŋ˦˩] · Sài Gòn [joŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.
- Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
- Tập trung vào.
- Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (Phạm Văn Đồng)
- Liên tiếp xảy ra.
- Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)
- Ép vào.
- Dồn vào thế bí.
- Trgt. Liên tiếp và vội vã.
- Hỏi dồn.
- Bước dồn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dồn" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 기울이다 giulida |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dồn"
dồn dậpLiên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.dập dồnDồn dập./.dồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.