dồn

Động từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [zon˨˩] · Huế [joŋ˦˩] · Sài Gòn [joŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ.
    • Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên (Nguyên Hồng)
  2. Tập trung vào.
    • Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người (Phạm Văn Đồng)
  3. Liên tiếp xảy ra.
    • Canh khuya văng vẳng trống canh dồn (Hồ Xuân Hương)
  4. Ép vào.
    • Dồn vào thế bí.
  5. Trgt. Liên tiếp và vội vã.
    • Hỏi dồn.
    • Bước dồn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"dồn" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 기울이다 giulida

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "dồn"

Cấu tạo âm tiết

dồnâm đầu d · vần ôn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "dồn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.