dồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "dôn"
"dồn" là một từ
Động từ. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "dồn"
dồn dậpLiên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.dồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.
Từ có "dồn" ở sau
dập dồnDồn dập./.no dồn đói gópTả tình trạng ăn uống, tiêu pha không có chừng mực hoặc thất thường, lúc thì quá đầy đủ, thừa thãi, lúc lại thiếu thốn mọi thứ.
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.