đồn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đôn"
"đồn" là một từ
Danh từ, Động từ. Nơi có một số quân đội đóng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đồn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đồn"
đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.đồn trú(Cũ) . Đóng quân cố định một chỗ.đồn lũyCăn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).
Từ có "đồn" ở sau
tin đồnTin truyền miệng, chưa chính xác.nghe đồnNghe thấy nhiều người nói về một việc gì.Ba ĐồnMột thị trấn thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.tiếng đồnDư luận, lời bàn tán, nhận xét của thiên hạ.Bàu ĐồnMột xã thuộc huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Phong đồnĐồn có giồng nhiều cây phong.trưởng đồnngười đứng đầu một đồn.tiền đồnVị trí ở xa doanh trại bộ đội, có nhiệm vụ canh giữ và chống lại những cuộc tấn công đầu tiên của địch.
Cùng vần "ôn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.