Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đồn lũy

Danh từ
Danh từ
  1. Căn cứ quân sự được củng cố bằng công sự và thành hào kiên cố (nói khái quát).

Cấu tạo âm tiết

đồnâm đầu đ · vần ôn · thanh huyền
lũyâm đầu l · vần uy · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đồn lũy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.