屯
truânHán Việt
đồnHán Việt · Nôm
giỡnNôm
đầnNôm
đốnNôm
dồnNôm
nhúnNôm
chồnNôm
dùnâm Việt
đúnâm Việt
sồnâm Việt
tònâm Việt
sònâm Việt
giùngâm Việt
thùnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5C6F
- Bộ thủ
- 屮 triệt số 45
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- truân — Hán Việt. Chữ cùng âm "truân" · âm tiết truân
- đồn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đồn" · âm tiết đồn
- giỡn — Nôm. Chữ cùng âm "giỡn" · âm tiết giỡn
- đần — Nôm. Chữ cùng âm "đần" · âm tiết đần
- đốn — Nôm. Chữ cùng âm "đốn" · âm tiết đốn
- dồn — Nôm. Chữ cùng âm "dồn" · âm tiết dồn
- nhún — Nôm. Chữ cùng âm "nhún" · âm tiết nhún
- chồn — Nôm. Chữ cùng âm "chồn" · âm tiết chồn
- dùn — âm Việt. Chữ cùng âm "dùn"
- đún — âm Việt. Chữ cùng âm "đún"
- sồn — âm Việt. Chữ cùng âm "sồn" · âm tiết sồn
- tòn — âm Việt. Chữ cùng âm "tòn" · âm tiết tòn
- sòn — âm Việt. Chữ cùng âm "sòn" · âm tiết sòn
- giùng — âm Việt. Chữ cùng âm "giùng"
- thùn — âm Việt. Chữ cùng âm "thùn"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Làng nhỏ; xóm, thôn.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 屯 theo lối Nôm
dồnThu nhiều đơn vị vào một chỗ.đồnNơi có một số quân đội đóng.đốnHư hỏng, tồi tệ.nhúnCo người lại để lấy đà.đầnKém thông minh.chồnThú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít.giỡnĐùa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
village, hamlet; camp; station; hexagram ䷂
Chữ khác cũng đọc là "truân"
Chữ khác cũng đọc là "đồn"
Chữ khác cũng đọc là "giỡn"
Chữ khác cũng đọc là "đần"
Chữ khác cũng đọc là "đốn"
Chữ khác cũng đọc là "dồn"
Chữ khác cũng đọc là "nhún"
Chữ khác cũng đọc là "chồn"
Chữ khác cũng đọc là "thùn"
Chữ cùng bộ 屮
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 屯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 屯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 屯 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).