Chữ Hán Nôm đọc là "dồn"
9 chữ có âm đọc "dồn" trong tiếng Việt, 9 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "dồn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ Nôm đọc là "dồn"
盆basin, tub, pot, bowl存exist, live, be; surv…屯Làng nhỏ; xóm, thôn吨metric ton; (Cant.) t…扽to move, to shake沌chaotic, confused; tu…忳拵to make, prepare, man…𠱜
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).