𤶐
chồnNôm
giònNôm
mònNôm
Chữ Nôm U+24D90
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- chồn — Nôm. Chữ cùng âm "chồn" · âm tiết chồn
- giòn — Nôm. Chữ cùng âm "giòn" · âm tiết giòn
- mòn — Nôm. Chữ cùng âm "mòn" · âm tiết mòn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𤶐 theo lối Nôm
giònDễ vỡ, dễ gãy.chồnThú ăn thịt sống ở rừng, cỡ trung bình hoặc nhỏ, hình dạng giống cầy nhưng mõm ngắn hơn, thường có tuyến hôi ở gần lỗ đít.mònHao dần đi; Mất dần đi.
Chữ khác cũng đọc là "chồn"
Chữ khác cũng đọc là "giòn"
Chữ khác cũng đọc là "mòn"
Chữ cùng bộ 疒
痕ngân病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy痹tê𤷄quèn瘖ấm癉đơn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𤶐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𤶐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).