痕
ngânHán Việt · Nôm
ngấnHán Việt · Nôm
ngằnNôm
ngầnNôm
ngẩnNôm
hằnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+75D5
- Bộ thủ
- 疒 nạch số 104
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ngân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngân" · âm tiết ngân
- ngấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngấn" · âm tiết ngấn
- ngằn — Nôm. Chữ cùng âm "ngằn" · âm tiết ngằn
- ngần — Nôm. Chữ cùng âm "ngần" · âm tiết ngần
- ngẩn — Nôm. Chữ cùng âm "ngẩn" · âm tiết ngẩn
- hằn — âm Việt. Chữ cùng âm "hằn" · âm tiết hằn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ngứa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 痕 theo lối Nôm
ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.ngầnChừng mực.ngấnVết còn lại thành đường, nét.ngẩnĐờ đẫn, thừ người ra như mất tinh thần.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
scar; mark; trace
Chữ khác cũng đọc là "ngân"
Chữ khác cũng đọc là "ngấn"
Chữ khác cũng đọc là "ngần"
Chữ khác cũng đọc là "ngẩn"
Chữ khác cũng đọc là "hằn"
Chữ cùng bộ 疒
病banh痛thống瘦sấu疲bì疾tật痰đàm療liệu疼đông癢dưỡng癒dụ症chứng瘋phong痘đậu痊thuyên痴si疫dịch瘉dụ疗liệu癌nham癡si疚cứu疯phong疸đản疿phị𤵴sảy𤶐chồn痹tê𤷄quèn瘖ấm癉đơn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 痕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 痕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 痕 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).