齦
khẩnHán Việt · Nôm
ngânHán Việt · Nôm
cấnHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+9F66
- Bộ thủ
- 齒 xỉ số 211
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 21
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- khẩn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khẩn" · âm tiết khẩn
- ngân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ngân" · âm tiết ngân
- cấn — Hán Việt. Chữ cùng âm "cấn" · âm tiết cấn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Nướu răng.
- (literary)
- (hist-dict) Âm thanh của răng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 齦 theo lối Nôm
khẩnCần được làm ngay và nhanh.ngân(Cũ; chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Tiền do cơ quan nghiệp vụ thu vào hay phát ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gums
Giản thể và phồn thể
Chữ 齦 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "khẩn"
Chữ khác cũng đọc là "ngân"
Chữ khác cũng đọc là "cấn"
Chữ cùng bộ 齒
齒xỉ齡linh齜hạ齮ỷ齿xỉ龄linh齩yêu齪sức齰sách齲củ齾át齗ngân龀sấn齕hột䶕ba齘tiết龂ngân齙bao齝thi齞diễn齟trở齣xuất龃trở龅bao龇sài龈khẩn𪘂giảo𪘌lợi齬ngữ龉ngữ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 齦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 齦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 齦 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).