齒
Bộ thủ số 211 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ xỉ.
70 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 1 chữ
+2 nét 3 chữ
+3 nét 3 chữ
+4 nét 5 chữ
+5 nét 15 chữ
齡linh齜hạ, sài龄linh齙bao齝thi, si齞diễn齟trở, chở齣xuất, xích龃trở, miễn龅bao齚trách, sạ齛tiết, thế齠điều, thiều齢linh𪗱trở, thư
+6 nét 9 chữ
+7 nét 6 chữ
+8 nét 9 chữ
+9 nét 8 chữ
+10 nét 4 chữ
+11 nét 1 chữ
+12 nét 1 chữ
+13 nét 1 chữ
+20 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).