Chữ Hán Nôm đọc là "cấn"
13 chữ có âm đọc "cấn" trong tiếng Việt: 10 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cấn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cấn"
近Gần跟heel; to follow, acco…斤a catty (approximatel…艮Kangxi radical 138; t…齦Nướu răng茘a scallion, small oni…茛ranunculus㫔(same as 艮) one of th…嗺瑾brilliance of gems; f…
Chữ Nôm đọc là "cấn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).