Chữ Hán Nôm đọc là "cầm"
21 chữ có âm đọc "cầm" trong tiếng Việt: 19 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cầm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cầm"
琴Chinese lute or guitar离Người thanh lịch, ngư…噙hold in mouth; bite禽birds, fowl; surname;…擒(Kỹ thuật) Sự kẹt máy扲(Cant.) to pull out㩒(same as 擒) to arrest…庈used in person's names捦to seize; to clutch; …樆檎small red apple珡(variant of 琴) guqin …琹芩Phragmites japonicus靲饉time of famine or cro…䥅(ancient form of 琴) a…䥆(ancient form of 琴) a…琶guitar-like instrument
Chữ Nôm đọc là "cầm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).